Từ: 刀笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāobǐ] đao bút; viết đơn kiện。古代在竹筒上记事,用刀子刮去错字,因此把有关公文案卷的事叫做刀笔,后世多指写状子的事(多含贬义)。
刀笔吏
thư lại
刀笔老手
một tay viết đơn lão luyện.
长于刀笔
giỏi viết đơn kiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
刀笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀笔 Tìm thêm nội dung cho: 刀笔