Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分娩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分娩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân miễn
Sanh đẻ. ☆Tương tự:
lâm bồn
盆,
sanh sản
產.

Nghĩa của 分娩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmiǎn] 1. sinh nở; đẻ (sinh em bé)。生小孩儿。
2. đẻ。生幼畜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娩

miễn:phân miễn (đẻ non)
vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
分娩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分娩 Tìm thêm nội dung cho: 分娩