Từ: 分子筛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分子筛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分子筛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzǐshāi] chất thấm hút。用吸附性很强的物质(如硅铝酸盐)塑成的物体。具有许多孔径大小均一的微孔,能有选择的吸附某种小于孔径的分子。用于液体和气体的干燥、分离、净化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)
分子筛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分子筛 Tìm thêm nội dung cho: 分子筛