Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分子筛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnzǐshāi] chất thấm hút。用吸附性很强的物质(如硅铝酸盐)塑成的物体。具有许多孔径大小均一的微孔,能有选择的吸附某种小于孔径的分子。用于液体和气体的干燥、分离、净化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛
| sư | 筛: | sư (cái rây lọc bột) |

Tìm hình ảnh cho: 分子筛 Tìm thêm nội dung cho: 分子筛
