phân định
Mỗi người có mạng số đã định, không thể cưỡng cầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ca ca thả tỉnh phiền não; sanh tử nhân chi phân định, hà cố thống thương? Thả thỉnh lí hội đại sự
哥哥且省煩惱; 生死人之分定, 何故痛傷? 且請理會大事 (Đệ lục thập hồi) Xin đại ca bớt phiền não; sống chết người ta đều có số mạng, sao lại quá đau thương như thế? Hãy để tâm mà lo việc lớn.Xác định danh phận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 分定 Tìm thêm nội dung cho: 分定
