Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân định
Mỗi người có mạng số đã định, không thể cưỡng cầu.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ca ca thả tỉnh phiền não; sanh tử nhân chi phân định, hà cố thống thương? Thả thỉnh lí hội đại sự
惱; 定, 傷? 事 (Đệ lục thập hồi) Xin đại ca bớt phiền não; sống chết người ta đều có số mạng, sao lại quá đau thương như thế? Hãy để tâm mà lo việc lớn.Xác định danh phận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
分定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分定 Tìm thêm nội dung cho: 分定