Chữ 省 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 省, chiết tự chữ TIỂN, TỂNH, TỄNH, TỈNH, XĨNH, XỂN, XỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省:

省 tỉnh, tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 省

Chiết tự chữ tiển, tểnh, tễnh, tỉnh, xĩnh, xển, xỉnh bao gồm chữ 少 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

省 cấu thành từ 2 chữ: 少, 目
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • mục, mụt
  • tỉnh, tiển [tỉnh, tiển]

    U+7701, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng3, xian3, xing3;
    Việt bính: saang2 sing2
    1. [定省] định tỉnh 2. [不省] bất tỉnh 3. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 4. [宮省] cung tỉnh 5. [六省] lục tỉnh 6. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 7. [反省] phản tỉnh 8. [三省] tam tỉnh 9. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 10. [修省] tu tỉnh;

    tỉnh, tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 省

    (Động) Xem xét, kiểm điểm.
    ◇Luận Ngữ
    : Nội tỉnh bất cứu (Nhan Uyên ) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).

    (Động)
    Thăm hầu.
    ◎Như: thần hôn định tỉnh sớm tối thăm hầu.

    (Động)
    Hiểu, lĩnh ngộ.
    ◇Sử Kí : Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.

    (Động)
    Khảo giáo.
    ◇Lễ Kí : Nhật tỉnh nguyệt thí (Trung Dung ) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.

    (Động)
    Dè sẻn, tiết kiệm.
    ◎Như: tỉnh kiệm tằn tiện.

    (Động)
    Giảm bớt.
    ◎Như: tỉnh sự giảm bớt sự phiền toái.
    ◇Thủy hử truyện : Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.

    (Động)
    Khỏi phải, không cần.
    ◇Mạnh Hán Khanh : Tỉnh phiền não, mạc thương hoài , (Ma hợp la , Tiết tử ) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.

    (Danh)
    Một cơ cấu hành chánh thời xưa.
    ◎Như: trung thư tỉnh sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh.
    ◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.

    (Danh)
    Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện.
    ◎Như: Quảng Đông tỉnh tỉnh Quảng Đông.

    (Danh)
    Cung cấm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự , (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).Một âm là tiển.
    § Thông tiển .

    tỉnh, như "tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh" (vhn)
    xển, như "kéo xển" (btcn)
    xỉnh, như "xó xỉnh" (btcn)
    xĩnh, như "xoàng xĩnh" (btcn)
    tểnh, như "tấp tểnh (tính viêc lớn)" (gdhn)
    tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)

    Nghĩa của 省 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shěng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỈNH
    1. tiết kiệm。俭省;节约(跟"费"相对)。
    省钱。
    tiết kiệm tiền.
    省吃俭用。
    tiết kiệm ăn tiêu.
    2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
    省一道工序。
    giảm bớt một khâu.
    这两个字不能省。
    không thể bỏ hai chữ này được.
    3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
    "佛"是"佛陀"之省。
    "Phật" là cách gọi tắt của "Phật Đà".
    4. tỉnh。行政区划单位,直属中央。
    河北省。
    tỉnh Hà Bắc.
    台湾省。
    tỉnh
    Đài
    Loan.
    5. tỉnh lị。指省会。
    进省。
    lên tỉnh.
    抵省。
    tới tỉnh.
    Ghi chú: 另见xǐng
    Từ ghép:
    省便 ; 省城 ; 省得 ; 省份 ; 省会 ; 省俭 ; 省略 ; 省略号 ; 省事 ; 省心 ; 省垣 ; 省治
    [xǐng]
    Bộ: 目(Mục)
    Hán Việt: TỈNH
    1. tự kiểm điểm bản thân (hành vi, tư tưởng)。检查自己的思想行为。
    反省。
    tự kiểm điểm.
    内省
    tự kiểm điểm bản thân
    2. thăm hỏi; thăm viếng。探望;问候(多指对尊长)。
    省视
    thăm viếng
    省亲
    thăm viếng (người thân); thăm họ hàng.
    3. tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra。醒悟;明白。
    省悟
    tỉnh ngộ
    不省人事。
    bất tỉnh nhân sự; hôn mê
    Ghi chú: 另见shěng
    Từ ghép:
    省察 ; 省墓 ; 省亲 ; 省视 ; 省悟

    Chữ gần giống với 省:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 省

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

    tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
    tễnh:tập tễnh
    tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
    xĩnh:xoàng xĩnh
    xển:kéo xển
    xỉnh:xó xỉnh
    省 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 省 Tìm thêm nội dung cho: 省