Từ: 分装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分装 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzhuāng] lô hàng; lố (hàng hóa)。作为一个运输单位而包装的一定量物资,有时有特殊规格或安排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
分装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分装 Tìm thêm nội dung cho: 分装