Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 切末 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè·mo] cảnh; phông (trên sân khấu)。戏曲舞台上所用的简单布景和特制的器物。名称起于元曲,原做砌末。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 切末 Tìm thêm nội dung cho: 切末
