Từ: 初衷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初衷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhōng] ước nguyện ban đầu; dự tính ban đầu。最初的心愿。
虽然经过百般挫折,也不改初衷。
tuy đã trải qua bao lần thất bại, nhưng vẫn không thay đổi ước nguyện ban đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
初衷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初衷 Tìm thêm nội dung cho: 初衷