Từ: 天成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天成 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānchéng] tự nhiên; sẵn có; vốn có。天然生成或形成。
美丽天成
nét đẹp tự nhiên
天成仙境
cảnh đẹp tự nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
天成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天成 Tìm thêm nội dung cho: 天成