Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘺, chiết tự chữ LÂU, LŨ, LẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘺:
瘺
Biến thể giản thể: 瘘;
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
瘺 lũ
lậu, như "bệnh lậu" (vhn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
瘺 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘺
Một dạng khác của chữ 瘘.lậu, như "bệnh lậu" (vhn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘺
| lâu | 瘺: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lậu | 瘺: | bệnh lậu |

Tìm hình ảnh cho: 瘺 Tìm thêm nội dung cho: 瘺
