Chữ 瘺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘺, chiết tự chữ LÂU, LŨ, LẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘺:

瘺 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘺

Chiết tự chữ lâu, lũ, lậu bao gồm chữ 病 屚 hoặc 疒 屚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘺 cấu thành từ 2 chữ: 病, 屚
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 瘺 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 屚
  • nạch
  • []

    U+763A, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou4;
    Việt bính: lau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瘺

    Một dạng khác của chữ .

    lậu, như "bệnh lậu" (vhn)
    lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Dị thể chữ 瘺

    , ,

    Chữ gần giống 瘺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺 Tự hình chữ 瘺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘺

    lâu:lâu (ngòi mụn độc)
    lậu:bệnh lậu
    瘺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘺 Tìm thêm nội dung cho: 瘺