Từ: 初选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初选 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxuǎn] sơ tuyển; chọn ứng cử viên。指选出那些准备竞选公职的候选人的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
初选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初选 Tìm thêm nội dung cho: 初选