Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 別派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt phái
Nhánh họ hàng khác cùng tổ tiên.Nhánh sông, mạch núi.Xưa chỉ học phái khác với nho gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
別派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別派 Tìm thêm nội dung cho: 別派