Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搣, chiết tự chữ DẠT, GIẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搣:
搣
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit1 mit6;
搣
Nghĩa Trung Việt của từ 搣
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (vhn)
giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (btcn)
Chữ gần giống với 搣:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搣
| dạt | 搣: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| giạt | 搣: | giạt vào bờ; giào giạt |

Tìm hình ảnh cho: 搣 Tìm thêm nội dung cho: 搣
