Cao su chống va đập cửa

Chữ 鹿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹿, chiết tự chữ LỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹿

[]

U+F940, tổng 11 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 鹿


lộc, như "lộc nhung" (tdhv)

Chữ gần giống với 鹿:

鹿, ,

Chữ gần giống 鹿

Tự hình:

Tự hình chữ 鹿 Tự hình chữ 鹿 Tự hình chữ 鹿 Tự hình chữ 鹿

鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹿 Tìm thêm nội dung cho: 鹿