Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利于 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyú] lợi cho; có lợi đối với。对某人或某事物有利。
威逼利诱。 忠言逆耳利于行。 威逼利诱。
lời thẳng thì trái tai nhưng lợi cho công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
利于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利于 Tìm thêm nội dung cho: 利于