Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlěng] làm lạnh; ướp lạnh。用人工方法取得低温。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
制冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制冷 Tìm thêm nội dung cho: 制冷