Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khắc bạc
Nghiêm khắc lạt lẽo.Ác nghiệt.
Nghĩa của 刻薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèbó] cay nghiệt; hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt (đối đãi với mọi người hay lời nói)。(待人、说话)冷酷无情。过分的苛求。
尖酸刻薄。
chua ngoa cay nghiệt.
尖酸刻薄。
chua ngoa cay nghiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 刻薄 Tìm thêm nội dung cho: 刻薄
