Từ: 剁斧石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剁斧石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剁斧石 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòfǔshí] đá rửa; đá mài。一种人造石料,制作过程是用石屑、石粉、水泥等加水拌和,抹在建筑物的表面,半凝固后,用斧子剁出像经过细凿的石头那样的纹理。也叫剁假石或斩假石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剁

đoá:nổi đoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
剁斧石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剁斧石 Tìm thêm nội dung cho: 剁斧石