Từ: 剂子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剂子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剂子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì·zi] nắm bột mì (đã nhào)。做馒头、饺子等的时候从和好了的长条形的面上分出来的小块儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
剂子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剂子 Tìm thêm nội dung cho: 剂子