Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东鳞西爪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东鳞西爪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东鳞西爪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnglínxīzhǎo] vụn vặt; thứ vặt vãnh; thứ linh tinh。见〖一鳞半爪〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt
东鳞西爪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东鳞西爪 Tìm thêm nội dung cho: 东鳞西爪