Từ: 剔透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剔透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剔透 trong tiếng Trung hiện đại:

[tītòu] trong sáng; sáng long lanh。明澈。
晶莹剔透
óng ánh long lanh
玲珑剔透。
sáng long lanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔

rạch: 
tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
剔透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剔透 Tìm thêm nội dung cho: 剔透