Cao su chống va đập cửa

Từ: 剪彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎncǎi] cắt băng (khánh thành)。在新造车船出厂、道路桥梁首次通车、大建筑物落成或展览会等开幕时举行的仪式上剪断彩带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
剪彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪彩 Tìm thêm nội dung cho: 剪彩