Từ: 立决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立决 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjué]
lập tức hành quyết (tử tù)。立即处决(死刑犯)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
立决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立决 Tìm thêm nội dung cho: 立决