Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 剪裁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎncái] 1. cắt quần áo。缝制衣服时把衣料按照一定尺寸剪断裁开。
2. cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn)。比喻做文章时对材料的取舍安排。
把情节这样复杂的小说改编成电影是需要很好地加以剪裁的。
cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.
2. cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn)。比喻做文章时对材料的取舍安排。
把情节这样复杂的小说改编成电影是需要很好地加以剪裁的。
cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |

Tìm hình ảnh cho: 剪裁 Tìm thêm nội dung cho: 剪裁
