Từ: 割地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát địa
Phân phong ruộng ấp cho chư hầu.Cắt chia lãnh thổ cho nước khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bất như cát địa thỉnh hòa, lưỡng gia thả các bãi binh
和, 兵 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Chi bằng hãy cắt đất xin hòa, đôi bên tạm thu quân.Cát cứ, chiếm riêng một vùng đất.Phân chia đất đai.Gặt hái mùa màng.

Nghĩa của 割地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēdì] cắt đất; cắt nhường lãnh thổ; cắt đất đai。割让领土。
割地求和
cắt đất cầu hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
割地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割地 Tìm thêm nội dung cho: 割地