Từ: 割除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 割除 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēchú] cắt đứt; bỏ đi; cắt bỏ。割掉;除去。
割除肿瘤
cắt bỏ khối u.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
割除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割除 Tìm thêm nội dung cho: 割除