Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kịch chiến
Đánh nhau dữ dội, tranh đấu kịch liệt. ☆Tương tự:
hàm chiến
酣戰,
ao chiến
鏖戰.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 劇戰 Tìm thêm nội dung cho: 劇戰
