Từ: cây văn trúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây văn trúc:
Dịch cây văn trúc sang tiếng Trung hiện đại:
文竹 《多年生草本植物, 茎细, 叶子鳞片状, 开白色小花, 果实紫黑色。供观赏。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trúc
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
| trúc | 𥫗: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
| trúc | 竺: | trúc (tên họ); Tây trúc |
| trúc | 筑: | kiến trúc |
| trúc | 築: | kiến trúc |