Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏖, chiết tự chữ AO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏖:
鏖
Pinyin: ao2, biao1;
Việt bính: ngou4 ou1
1. [鏖戰] ao chiến;
鏖 ao
Nghĩa Trung Việt của từ 鏖
(Động) Đánh nhau quyết liệt.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tam Giang thủy chiến, Xích Bích ao binh 三江水戰, 赤壁鏖兵 (Đệ ngũ thập hồi) Thủy chiến ở Tam Giang, đánh nhau dữ dội ở Xích Bích.
(Động) Làm huyên náo, rầm rĩ.
◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: Thị thanh ao ngọ chẩm 市聲鏖午枕 (Bình Âm Trương Trừng cư sĩ ẩn xứ 平陰張澄居士隱處) Tiếng chợ búa huyên náo giấc ngủ trưa.
ao, như "đánh giết dữ dội" (gdhn)
Nghĩa của 鏖 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: NGAO
书
trận ác chiến; huyết chiến; chiến đấu quyết liệt。鏖战。
赤壁鏖 兵。
trận ác chiến Xích Bích (thời Tam Quốc, bên Trung Quốc).
Từ ghép:
鏖兵 ; 鏖战
Số nét: 19
Hán Việt: NGAO
书
trận ác chiến; huyết chiến; chiến đấu quyết liệt。鏖战。
赤壁鏖 兵。
trận ác chiến Xích Bích (thời Tam Quốc, bên Trung Quốc).
Từ ghép:
鏖兵 ; 鏖战
Chữ gần giống với 鏖:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏖
| ao | 鏖: | đánh giết dữ dội |

Tìm hình ảnh cho: 鏖 Tìm thêm nội dung cho: 鏖
