Từ: 力气活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力气活:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 力 • 气 • 活

Nghĩa của 力气活 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·qihuó] việc tốn sức; loại lao động tốn sức。费力的体力劳动。
打坯是个力气活儿。
đập gạch là công việc tốn sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt
力气活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力气活 Tìm thêm nội dung cho: 力气活