quang cố
Chiếu sáng.Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người trên chiếu cố. ☆Tương tự:
quang lâm
光臨.
◇Tiết Năng 薛能:
Viễn lao tài tử kị, Quang cố dã nhân môn
遠勞才子騎, 光顧野人門 (Giao cư đáp khách 郊居答客) Bậc tao nhân tài tử nhọc lòng từ xa cưỡi ngựa, Chiếu cố tới cửa người thôn dã ở vùng ngoài thành.Nhà buôn thường dùng để mời đón khách tới mua hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Trách bị nữ nhân ái xa xỉ, bất khẳng quang cố quốc hóa
責備女人愛奢侈, 不肯光顧國貨 (Nam khang bắc điệu tập 南腔北調集, Quan ư nữ nhân 關於女人) Trách móc các bà các cô ưa xa xỉ, không chịu chiếu cố tới hàng nội hóa trong nước.
Nghĩa của 光顾 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 光顧 Tìm thêm nội dung cho: 光顧
