Từ: 光顧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光顧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang cố
Chiếu sáng.Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người trên chiếu cố. ☆Tương tự:
quang lâm
臨.
◇Tiết Năng 能:
Viễn lao tài tử kị, Quang cố dã nhân môn
騎, 門 (Giao cư đáp khách 客) Bậc tao nhân tài tử nhọc lòng từ xa cưỡi ngựa, Chiếu cố tới cửa người thôn dã ở vùng ngoài thành.Nhà buôn thường dùng để mời đón khách tới mua hàng.
◇Lỗ Tấn 迅:
Trách bị nữ nhân ái xa xỉ, bất khẳng quang cố quốc hóa
侈, 貨 (Nam khang bắc điệu tập 調集, Quan ư nữ nhân ) Trách móc các bà các cô ưa xa xỉ, không chịu chiếu cố tới hàng nội hóa trong nước.

Nghĩa của 光顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānggù] vinh dự được đón tiếp; chiếu cố (mua hàng)。敬辞,称客人来到,商家多用来欢迎顾客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố
光顧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光顧 Tìm thêm nội dung cho: 光顧