Từ: 神人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénrén] 1. thần tiên; tu hành đắc đạo。神仙;道家指得道的人。
2. người phi phàm。仪表不凡的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
神人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神人 Tìm thêm nội dung cho: 神人