Từ: 平辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngbèi] ngang hàng; ngang vai vế; cùng vai phải lứa。相同的辈分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
平辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平辈 Tìm thêm nội dung cho: 平辈