Chữ 籌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籌, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籌:
Pinyin: chou2, tao2;
Việt bính: cau4
1. [更籌] canh trù 2. [籌量] trù lượng;
籌 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 籌
(Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ).◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù 略勝一籌, cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù 酒籌.
§ Sách Thái bình ngự lãm 太平御覽 có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ 海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi.
§ Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù 海屋添籌.
(Động) Suy tính, toan tính.
◎Như: nhất trù mạc triển 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vận trù quyết toán hữu thần công 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
trù, như "trù tính, dự trù" (vhn)
Dị thể chữ 籌
筹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籌
| trù | 籌: | trù tính, dự trù |
Gới ý 15 câu đối có chữ 籌:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Tìm hình ảnh cho: 籌 Tìm thêm nội dung cho: 籌
