Chữ 籌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籌, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籌:

籌 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籌

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 竹 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籌 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 壽
  • trúc
  • thọ
  • trù [trù]

    U+7C4C, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2, tao2;
    Việt bính: cau4
    1. [更籌] canh trù 2. [籌量] trù lượng;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 籌

    (Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ).
    ◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù
    , cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù .
    § Sách Thái bình ngự lãm có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ , , 滿 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi.
    § Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù .

    (Động)
    Suy tính, toan tính.
    ◎Như: nhất trù mạc triển bó tay không có một kế gì nữa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vận trù quyết toán hữu thần công (Đệ nhất hồi ) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
    trù, như "trù tính, dự trù" (vhn)

    Chữ gần giống với 籌:

    , , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

    Dị thể chữ 籌

    ,

    Chữ gần giống 籌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌 Tự hình chữ 籌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籌

    trù:trù tính, dự trù

    Gới ý 15 câu đối có chữ 籌:

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    籌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籌 Tìm thêm nội dung cho: 籌