Từ: 皇粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皇粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángliáng] 1. công lương; lương thực trong kho。旧时指官府的粮食;公粮。
2. của cải。供指国家供给的资金、物资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
皇粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皇粮 Tìm thêm nội dung cho: 皇粮