Từ: 浅露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅露 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnlù] không uyển chuyển; không hàm súc; thô thiển (lời nói, câu văn)。(措词)不委婉,不含蓄。
词意浅露。
từ ngữ thô thiển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
浅露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅露 Tìm thêm nội dung cho: 浅露