Từ: 办公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办公 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngōng] làm việc; làm việc công; xử lý。处理公事;办理公务。
办公会议。
hội nghị xử lý thường vụ
星期天照常办公。
chủ nhật làm việc như ngày thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
办公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办公 Tìm thêm nội dung cho: 办公