Từ: 办理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办理 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlǐ] làm; giải quyết; thực hiện; tiến hành. 处理:安排事务,解决问题,着重于设法解决。
办理手续
làm thủ tục
这些事情你可以斟酌办理
những chuyện này anh có thể cân nhắc mà giải quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
办理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办理 Tìm thêm nội dung cho: 办理