Cao su chống va đập cửa
Từ: 动脉注射 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脉注射:
Nghĩa của 动脉注射 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngmàizhùshè] tiêm động mạch; chích động mạch。把医药针头扎入动脉管内。给病人输入血液或药液的一种医疗手段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 动脉注射 Tìm thêm nội dung cho: 动脉注射
