Từ: 助兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùxìng] trợ hứng; giúp vui。帮助增加兴致。
席间有杂技表演助兴。
trong bữa tiệc có biểu diễn tạp kỹ giúp vui.
您来段京剧给大伙儿助助兴吧!
anh biểu diễn một đoạn kinh kịch giúp vui cho mọi người đi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
助兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助兴 Tìm thêm nội dung cho: 助兴