Từ: 助燃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助燃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 燃

Nghĩa của 助燃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùrán] chất dẫn cháy。一种物质,本身不能燃烧,在其他物质燃烧时能提供燃烧所需的氧,叫做助燃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen燃:nhen lửa
nhiên燃:nhiên (châm lửa)
助燃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助燃 Tìm thêm nội dung cho: 助燃