Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiếp lược
Cướp bóc.
Nghĩa của 劫掠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiélüè] cướp bóc; cướp giật; cướp phá; đánh phá。抢劫掠夺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠
| lướt | 掠: | lướt qua |
| lược | 掠: | xâm lược |
| lựng | 掠: | lựng thựng (dáng đi) |

Tìm hình ảnh cho: 劫掠 Tìm thêm nội dung cho: 劫掠
