Từ: 劳役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳役 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoyì] 1. cưỡng bức lao động。指强迫的劳动。
劳役一年。
xử phạt cưỡng bức lao động một năm.
2. làm việc; sử dụng; làm được việc; xài được (súc vật)。指(牲畜)供使用。
这 个村共有七十头能劳役的牛。
thôn này tổng cộng có mười bảy con bò có thể làm được việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
劳役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳役 Tìm thêm nội dung cho: 劳役