Cao su chống va đập cửa
Từ: 势如破竹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势如破竹:
Nghĩa của 势如破竹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìrúpòzhú] Hán Việt: THẾ NHƯ PHÁ TRÚC
thế như chẻ tre; thế mạnh áp đảo; mạnh như vũ bão。形势像劈竹子一样,劈开上端之后,底下的都随着刀刃分开了。比喻节节胜利,毫无阻碍。
thế như chẻ tre; thế mạnh áp đảo; mạnh như vũ bão。形势像劈竹子一样,劈开上端之后,底下的都随着刀刃分开了。比喻节节胜利,毫无阻碍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |

Tìm hình ảnh cho: 势如破竹 Tìm thêm nội dung cho: 势如破竹
