Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn khuyến
Khuyên nên gắng sức. ☆Tương tự:
khuyến miễn
勸勉.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸
| khoen | 勸: | |
| khuyên | 勸: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyến | 勸: | khuyến cáo; khuyến khích |

Tìm hình ảnh cho: 勉勸 Tìm thêm nội dung cho: 勉勸
