Từ: 勉勸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉勸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn khuyến
Khuyên nên gắng sức. ☆Tương tự:
khuyến miễn
勉.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen: 
khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
勉勸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勉勸 Tìm thêm nội dung cho: 勉勸