bao công
Làm khoán.
§ Tức là làm xong công việc theo yêu cầu và kì hạn đã quy định.Công việc làm khoán.
◎Như:
tha bất tố nhật công hoạt, chỉ tố bao công
他不做日工活, 只做包工.Người thầu khoán, chủ thầu.
Nghĩa của 包工 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chủ thầu。 承包工程的厂商或工头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 包工 Tìm thêm nội dung cho: 包工
