Chữ 包 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 包, chiết tự chữ BAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包:

包 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 包

Chiết tự chữ bao bao gồm chữ 勹 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

包 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 己
  • bao, câu
  • kỉ, kỷ
  • bao [bao]

    U+5305, tổng 5 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1;
    Việt bính: baau1
    1. [包皮] bao bì 2. [包賠] bao bồi 3. [包辦] bao biện 4. [包舉] bao cử 5. [包公] bao công 6. [包工] bao công 7. [包用] bao dụng 8. [包容] bao dong 9. [包含] bao hàm 10. [包荒] bao hoang 11. [包羅] bao la 12. [包羅萬象] bao la vạn tượng 13. [包管] bao quản 14. [包括] bao quát 15. [包子] bao tử 16. [包藏] bao tàng 17. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 18. [包羞] bao tu 19. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 20. [包圍] bao vi 21. [包車] bao xa 22. [病包兒] bệnh bao nhi;

    bao

    Nghĩa Trung Việt của từ 包

    (Động) Bọc, gói.
    ◎Như: bao thư
    gói sách, bao trang đóng gói.

    (Động)
    Chứa đựng, gồm lại, gộp lại.
    ◎Như: bao quát tổng quát, bao dong chứa đựng, bao hàm hàm chứa, bao la vạn tượng bao trùm mọi sự.

    (Động)
    Che giấu, ẩn tàng.
    ◇Hậu Hán Thư : Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao họa mưu , (Viên Thiệu truyện ) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.

    (Động)
    Đảm đương, phụ trách.

    (Động)
    Khoán, thầu, mua cả, thuê hết.
    ◎Như: bao lãm thầu hết, lo liệu tất cả, bao xa bao xe, thuê đặt cả xe riêng.

    (Động)
    Quây, vây bọc.
    ◎Như: bao vi bao vây, bao bọc chung quanh, bao tiễu bao vây tiêu diệt.

    (Động)
    Bảo đảm, cam đoan.
    ◎Như: bao nhĩ mãn ý 滿 cam đoan anh toại nguyện.

    (Danh)
    Cặp, ví.
    ◎Như: thư bao cặp sách, bì bao ví da, cặp da.

    (Danh)
    Cục, bướu.
    ◎Như: nùng bao bướu mủ.

    (Danh)
    Bánh bao.
    ◎Như: ngưu nhục bao bánh bao nhân thịt bò.

    (Danh)
    Lượng từ: bao, gói.
    ◎Như: lưỡng bao thư hai gói sách.

    (Danh)
    Họ Bao.
    bao, như "bao bọc" (vhn)

    Nghĩa của 包 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 5
    Hán Việt: BAO
    1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。
    包 书
    bao sách
    包 饺子
    gói bánh vằn thắn
    头上包 着一条白毛巾。
    trên đầu quấn khăn lông trắng
    2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。
    药包
    gói thuốc bắc
    邮包
    gói bưu phẩm
    打了个包
    làm thành một bọc
    3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。
    书包
    cặp đi học

    4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。
    两包 大米
    hai bao gạo to
    一大包 衣服
    một bọc quần áo to
    5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。
    腿上起了个包
    chân nổi một cục u
    树干上有个大包
    thân cây có một cái bướu to
    6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。
    蒙古包
    lều Mông cổ
    7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。
    火苗包 住了锅台
    ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp
    骑兵分两路包 过去
    kỵ binh chia làm hai mũi bao vây
    8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。
    无所不包
    bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ
    9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。
    包 教
    dạy khoán
    包 医
    khoán chữa bệnh
    10. đảm bảo; cam đoan。担保。
    包 你没错
    đảm bảo không sai
    包 你满意
    cam đoan anh sẽ hài lòng
    11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。
    包 了一只船
    thuê riêng một chiếc thuyền
    包 车
    thuê bao cả xe (bao xe)
    12. họ Bao。 姓。
    Từ ghép:
    包办 ; 包办代替 ; 包办婚姻 ; 包背装 ; 包庇 ; 包藏 ; 包藏祸心 ; 包产 ; 包场 ; 包抄 ; 包车 ; 包乘 ; 包乘制 ; 包打天下 ; 包打听 ; 包饭 ; 包房 ; 包封 ; 包袱 ; 包袱底儿 ; 包干 ; 包工 ; 包谷 ; 包管 ; 包裹 ; 包涵 ; 包含 ; 包换 ; 包伙 ; 包机 ; 包间 ; 包剿 ; 包饺子 ; 包巾 ; 包金 ; 包举 ; 包括 ; 包揽 ; 包揽词讼 ; 包罗 ; 包罗万象 ; 包米 ; 包囊 ; 包赔 ; 包皮 ; 包票 ; 包容 ; 包身工 ; 包粟 ; 包探 ;
    包头 ; 包围 ; 包厢 ; 包销 ; 包心菜 ; 包衣 ; 包衣种子 ; 包银 ; 包圆儿 ; 包月 ; 包孕 ; 包扎 ; 包装 ; 包子 ; 包租

    Chữ gần giống với 包:

    , , , ,

    Dị thể chữ 包

    ,

    Chữ gần giống 包

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

    bao:bao bọc
    bâu: 
    包 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 包 Tìm thêm nội dung cho: 包