Cao su chống va đập cửa

Từ: 包心菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包心菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包心菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoxīncài] bắp cải。结球甘蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
包心菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包心菜 Tìm thêm nội dung cho: 包心菜