Cao su chống va đập cửa

Từ: 眾生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúng sanh, chúng sinh
Chỉ tất cả con người, động và thực vật. ◇Lễ Kí 記:
Chúng sanh tất tử, tử tất quy thổ
, 土 (Tế nghĩa ).Trăm họ, người đời. ◇Thái Bình Thiên Quốc cố sự ca dao tuyển 選:
Thanh triều quan lại, hủ hóa bất kham, phi tảo trừ tịnh tận, vô dĩ an chúng sanh
吏, 堪, 盡, (Khởi nghĩa tiền tịch 夕).Chỉ các động vật ngoài người ta. ◇Thủy hử truyện 傳:
Chúng sanh hảo độ nhân nan độ, nguyên lai nhĩ giá tư ngoại mạo tướng nhân, đảo hữu giá đẳng tặc tâm tặc can
, , 肝 (Đệ tam thập hồi).Tiếng mắng chửi. § Cũng như nói
súc sinh
牲. ◇Kim Bình Mai 梅:
Nhĩ giá cá đọa nghiệp đích chúng sanh, đáo minh nhật bất tri tác đa thiểu tội nghiệp
, (Đệ thập cửu hồi).Phật giáo dụng ngữ: Dịch tiếng Phạn "Sattva", còn dịch là
hữu tình
情. Có nhiều nghĩa: (1) Người ta cùng sinh ở đời. ◇Diệu Pháp Liên Hoa Kinh văn cú 句:
Kiếp sơ quang âm thiên, hạ sanh thế gian, vô nam nữ tôn ti chúng cộng sanh thế, cố ngôn chúng sanh
, 間, , ("Thích phương tiện phẩm" dẫn "Trung A Hàm thập nhị"便). (2) Do nhiều pháp hòa hợp mà sinh ra. ◇Đại thừa nghĩa chương 章:
Y ư ngũ uẩn hòa hợp nhi sanh, cố danh chúng sanh
, (Thập lục thần ngã nghĩa ). (3) Trải qua nhiều sống chết. ◇Đại thừa nghĩa chương 章:
Đa sanh tương tục, danh viết chúng sanh
續, (Thập bất thiện nghiệp nghĩa ).

Nghĩa của 众生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshēng] chúng sinh。一切有生命的,有时专指人和动物。
芸芸众生
chúng sinh đông đúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
眾生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眾生 Tìm thêm nội dung cho: 眾生