Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包抄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包抄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包抄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochāo] bọc đánh; đánh bọc sườn (vây đánh sau lưng hoặc bên hông địch). 绕到敌人侧面或背后进攻。
分三路包抄过去
chia ba ngã vây bọc tấn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
包抄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包抄 Tìm thêm nội dung cho: 包抄